Đề kiểm tra định kì môn Tiếng việt Lớp 1
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra định kì môn Tiếng việt Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. - uôm, iêt, inh, ang, uôn, ưu, eo, ay, ưi, ưa - cà chua, ngà voi, trái đào, châu chấu 2. - âu, ươn, it, ênh, iêng, ươn, au, ao, ây, ia - cái kẻng, chuồn chuồn, gửi thư, chữ viết 3. - âu, iên, iêm, uông, ut, ôi, ua, ênh, êu, ung - củ riềng, cây bàng, ngựa gỗ, con bướm 4. - ai, ưt, ôn, ương, ai, anh, yêm, ưng, ăt, iu - bệnh viện, cái phễu, bông súng, lưỡi liềm 5. - âng, oi, ơm, at, un, uôi, ôm, ât, ơn, yêu - cành chanh, rau muống, mứt gừng, chịu khó 6. ăng, ôt, ênh, ây, ăn, ân, âm, ôm, ơn, ao vầng trăng, đống rơm, nải chuối, sơn ca, 7. ong, ot, yêm, yêu, uôn, ưng, ai, uôi, oi, ươi rặng dừa, lênh đênh, con tôm, hái nấm 8. ông, ơt, um, iu, ăng, ương, uông, un, ôm, ơn cái võng, rau muống, nải chuối, khăn mặt 9. eng, am, ương, iêt, uôn, ươm, eng, ung, at, ot dòng sông, mũm mĩm, nhà trường, cái vợt 10. âm, iêng, ua, it, anh, uông, iêm, iên, ươn, eng xà beng, nương rẫy, con ong, cái bát 1. uôm, iêt, inh, ang, uôn, ưu, eo, ay, ưi, ưa cà chua, ngà voi, trái đào, châu chấu 2. âu, ươn, it, ênh, iêng, ươn, au, ao, ây, ia cái kẻng, chuồn chuồn, gửi thư, chữ viết 3. âu, iên, iêm, uông, ut, ôi, ua, ênh, êu, ung củ riềng, cây bàng, ngựa gỗ, con bướm 4. ai, ưt, ôn, ương, ai, anh, yêm, ưng, ăt, iu bệnh viện, cái phễu, bông súng, lưỡi liềm 5. âng, oi, ơm, at, un, uôi, ôm, ât, ơn, yêu cành chanh, rau muống, mứt gừng, chịu khó 6. ăng, ôt, ênh, ây, ăn, ân, âm, ôm, ơn, ao vầng trăng, đống rơm, nải chuối, sơn ca, 7. ong, ot, yêm, yêu, uôn, ưng, ai, uôi, oi, ươi rặng dừa, lênh đênh, con tôm, hái nấm 8. ông, ơt, um, iu, ăng, ương, uông, un, ôm, ơn cái võng, rau muống, nải chuối, khăn mặt 9. eng, am, ương, iêt, uôn, ươm, eng, ung, at, ot dòng sông, mũm mĩm, nhà trường, cái vợt 10. âm, iêng, ua, it, anh, uông, iêm, iên, ươn, eng xà beng, nương rẫy, con ong, cái bát
File đính kèm:
- Tieng viet lop 1.doc