Đề kiểm tra học kì I Tiếng việt, Toán Lớp 4 - Năm học 2013-2014 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I Tiếng việt, Toán Lớp 4 - Năm học 2013-2014 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ngày ..tháng 11 năm 2013 TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG TRỨ Họ và tên:.............................................. Lớp:............ Đề kiểm tra cuối học kỳ I khối IV Năm học 2013- 2014 Môn : Tiếng việt Điểm Lời phê của cô giáo A. KIỂM TRA ĐỌC I . Đọc thành tiếng các bài đã học từ tuần 1 đến tuần 18 và trả lời câu hỏi . II. Đọc thầm bài “ Thưa chuyện với mẹ Khoanh vào đáp án đúng 1. Cương xin học nghề rèn để làm gì ? A. Cương không có việc làm nên xin học nghề. B . Cương thương mẹ vất vả, muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ. C . Cương thích đi chơi nên muốn học nghề để có cơ hội đi chơi. 2. Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào? A . Mẹ cho là Cương bị ai xui.Mẹ bảo nhà Cương dòng dõi quan sang, bố Cương sẽ không chịu cho con đi làm thợ rèn vì sợ mất thể diện gia đình. B Con không cần đi học nghề vì có mẹ lo rồi. C . Nhà Cương ai cũng cao sang nên sợ người khác cười chê Câu 3: Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào? mẹ cứ yên taamcon đi học nghề sẽ tốt cho gia đình Cương nắm lấy tay mẹ nói với mẹ những lời thiết tha : nghề nào cũng đáng trọng chỉ những ai trộm cắp hay ăn bám mới đáng bị coi thường Cương nói với mẹ: Nghề nào cũng đáng trọng. Câu 4: Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ “ Tự trọng” A. Tin vào bản thân mình B. Quyết định lấy công việc của mình C. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình Câu 5: Danh từ là gì? B. KIỂM TRA VIẾT: 1. Chính tả: (Nghe- viết) Bài: Trung thu độc lập ( từ Ngày mai các em có quyền.nông trường to lớn vui tươi) Bài tập: Điền tr, hay ch vào chỗ chấm. .ường em; ....en . úc; ....ong xanh; bắt . ước. 2. Tập làm văn: Hãy tưởng tượng và kể lại vắn tắt một câu chuyện có ba nhân vật: bà mẹ ốm, người con bằng tuổi em và 1 bà tiên. Thứ ngày ..tháng 11 năm 2013 TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG TRỨ Họ và tên:.............................................. Lớp:............ Đề thi kiểm tra giữa học kì học kỳ I –Khối IV MÔN :Toán Điểm Lời phê của cô giáo I;PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khoanh vào chữ số đứng trước câu trả lời đúng trong bài sau: Nếu a = 50 , b = 8 , c = 2 thì giá trị của biểu thức a – b : c là: A . 60 , B. 56 , C .46 , D . 21 Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 3 tạ 7 kg = kg A . 37 , B. 3007 , C . 370 , D . 307 Bài 3 Khoanh vào chữ số đặt trước câu trả lời đúng Năm 2006 thuộc thế kỷ : A. XX , B. XXI , C. XIX II. Phần tự luận: ( 7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2điểm) 2968 + 6524 628450 – 35813 .. . ... ................................... ............................... ............................. .. .. ................................ ............................... ............................ .. ................................. ............................... .................................... 2576 X 4 65045 : 5 . . . . Bài 2:Tìm X ( 1 điểm) a/ X - 363 = 975 b/ 207 + X = 815 ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Bài 3: Tìm số trung bình cộng của các số sau ( 1 điểm) a. 36 ; 42 và 57 b. 42 và 52 Bài 4: Viết số thích hợp vào chổ chấm ( 1 điểm) 1 giờ = phút ; 6 kg 27 g = ..g 3 1 thế kỷ = ...năm ; 4 tấn 26 kg =kg 5 Bài 5: Tổng số tuổi của hai anh em là 40 tuổi . Tính tuổi của mỗi người ,biết anh hơn em 8 tuổi ( 2 điểm). Tóm tắt Bài giải ................................................................................................................................................................................................. .........................................................................................................................................................................
File đính kèm:
- de thi(1).doc